Chuyển đến nội dung chính
So sánh 1v1 • cùng danh mục (SMARTPHONES)Xem bảng xếp hạng cùng ngành

Apple iPhone 18 Pro 256GB vs Apple iPhone 18 Pro Max 256GB

Kết luận tự động: Apple iPhone 18 Pro Max 256GB dẫn trước với điểm tổng hợp 4.9.

Dẫn đầu 1v1Apple iPhone 18 Pro Max 256GB(Chênh lệch +0.1 điểm theo trọng số hiện tại)
Apple: 4.8 • Apple: 4.9
Apple iPhone 18 Pro 256GB
Lab: chưa có
VS
Điểm tiêu chí từ người review hoặc chuyên gia
Chưa đủ dữ liệu
Màn hình & hiển thị (20%)
Chưa đủ dữ liệu
Chưa đủ dữ liệu
Hiệu năng & nhiệt độ (20%)
Chưa đủ dữ liệu
Chưa đủ dữ liệu
Camera / Âm thanh (20%)
Chưa đủ dữ liệu
Chưa đủ dữ liệu
Pin & sạc nhanh (20%)
Chưa đủ dữ liệu
Chưa đủ dữ liệu
Đáng đồng tiền (P/P) (20%)
Chưa đủ dữ liệu
Giá ổn định
Tín hiệu giá trên 10 sàn (giá đáy và giảm giá ảo)
Giá ổn định
Đổi nhanh cặp so sánh 1v1 cùng ngành hàng
8 mẫu chuẩn hóa trong nhóm smartphones
Điện thoại
Điểm đánh giá và 10 nhóm thông số
Điểm đánh giá và thông số (2 mẫu điện thoại)
Apple iPhone 18 Pro 256GB
AppleApple iPhone 18 Pro 256GB
Giá tham khảo: 37.490.000 ₫
Apple iPhone 18 Pro Max 256GB
AppleApple iPhone 18 Pro Max 256GB
Giá tham khảo: 39.990.000 ₫
Thêm Điện thoại
Còn trống 2 vị trí cùng nhóm
Tín hiệu giá trên 10 sàn (giá đáy và giảm giá ảo)Ổn định quanh trung vị thị trườngỔn định quanh trung vị thị trường-
Điểm đánh giá và độ tin cậy
Điểm người mua thật (đã lọc đánh giá ảo)Tốt nhất-
Giá tham khảo thấp nhất (đã đối chiếu)37.490.000 ₫Tốt nhất39.990.000 ₫-
Biên độ giá giữa các nguồn37.490.000 ₫ - 38.990.000 ₫39.990.000 ₫ - 42.990.000 ₫-
Số nguồn giá và đánh giá8 nguồn8 nguồn-
Giá trên mỗi điểm (VND / 1.0 điểm thang 10)3.864.948 ₫ / điểmTốt nhất4.116.739 ₫ / điểm-
Chi phí sở hữu quy đổi 24 tháng (VND / ngày)51.356 ₫ / ngàyTốt nhất54.781 ₫ / ngày-
Màn hình
Kích thước màn hình6.3"6.9"Tốt nhất-
Công nghệ tấm nềnLTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz ProMotion, HDR10, Dolby Vision, 3000 nits (đỉnh)LTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz ProMotion, HDR10, Dolby Vision, 2000 nits (HBM), 3000 nits (đỉnh)-
Độ phân giải và mật độ điểm ảnh1206 x 2622 pixel, 19.5:9 tỷ lệ (~460 ppi)1320 x 2868 pixel, 19.5:9 tỷ lệ (~460 ppi)-
Tần số quét120 Hz120 Hz-
Kính bảo vệ và tính năng hiển thịCeramic Shield 2 glass (2026 gen) | Always-On display, Compact Dynamic Island with Under-Display Face ID IRCeramic Shield 2 glass (2026 gen, anti-reflective coating) | Always-On display, Compact Dynamic Island with Under-Display Face ID IR-
Phần cứng & Hiệu năng
Vi xử lýApple A20 Pro (2 nm)Apple A20 Pro (2 nm)-
Nhân CPU và đồ họa GPU6 nhân (2x4.40 GHz hiệu năng + 4x2.85 GHz tiết kiệm điện) | Apple GPU (6-core graphics, Hardware Ray Tracing Gen 3)6 nhân (2x4.40 GHz hiệu năng + 4x2.85 GHz tiết kiệm điện) | Apple GPU (6-core graphics, Hardware Ray Tracing Gen 3)-
Dung lượng RAM12 GB12 GB-
Bộ nhớ trong (ROM)256 GB256 GB-
Hệ điều hành và khe thẻ nhớiOS 20 | Thẻ nhớ: Không hỗ trợ thẻ nhớ (NVMe)iOS 20 | Thẻ nhớ: Không hỗ trợ thẻ nhớ (NVMe)-
Máy ảnh & Quang học
Camera chính48 MP, f/1.4-f/4.0 (khẩu độ biến thiên), 24mm (góc rộng), 1/1.28", 1.22µm, lấy nét Dual Pixel PDAF, chống rung dịch chuyển cảm biến (OIS)48 MP, f/1.4-f/4.0 (khẩu độ biến thiên), 24mm (góc rộng), 1/1.28", 1.22µm, lấy nét Dual Pixel PDAF, chống rung dịch chuyển cảm biến (OIS)-
Camera thứ 2 (góc siêu rộng / phụ)48 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng), lấy nét Dual Pixel PDAF48 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng), 0.7µm, lấy nét Dual Pixel PDAF-
Camera thứ 3 và thứ 4 (tele / tiềm vọng)48 MP, f/2.6, 120mm (tiềm vọng tứ lăng kính tele), zoom quang 5x, 3D chống rung dịch chuyển cảm biến (OIS) + TOF 3D LiDAR scanner (depth)48 MP, f/2.6, 120mm (tiềm vọng tứ lăng kính tele), 1/2.55", zoom quang 5x, 3D chống rung dịch chuyển cảm biến (OIS), lấy nét Dual Pixel PDAF + TOF 3D LiDAR scanner (depth)-
Quay video và đèn flash4K@24/25/30/60/100/120fps, 10-bit Dolby Vision HDR, ProRes Log, Spatial Video | Đèn flash LED kép 2 tông màu, HDR4K@24/25/30/60/100/120fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, 10-bit HDR, Dolby Vision HDR, ProRes Log, 3D Spatial Video, 4-mic studio audio | Đèn flash LED kép 2 tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)-
Camera trước24 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), PDAF, chống rung quang học OIS, 4K@60fps24 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.2", PDAF, OIS, SL 3D depth/biometrics sensor, 4K@60fps Dolby Vision-
Pin & Công nghệ sạc
Dung lượng pin4056 mAh5567 mAhTốt nhất-
Công suất sạc nhanh35 W35 W-
Công nghệ pin, sạc không dây và sạc ngượcLi-Ion 4056 mAh, liền máy | 35W có dây PD3.1, 25W không dây MagSafe, 15W không dây Qi2 | Sạc ngược: CóLi-Ion 5567 mAh, non-removable (Stacked battery architecture) | 35W có dây PD3.1 (50% trong 22 phút), 25W không dây MagSafe, 15W không dây Qi2, 4.5W sạc ngược có dây | Sạc ngược: Có-
Thiết kế & Độ bền
Kích thước tổng thể149.6 x 71.5 x 8.25 mm163.0 x 77.6 x 8.25 mm-
Trọng lượng199 gTốt nhất229 g-
Chất liệu khung và mặt lưngGlass front (Ceramic Shield 2), textured matte glass back, Grade 5 titanium frameGlass front (Ceramic Shield 2), textured matte glass back, Grade 5 titanium frame-
Chuẩn kháng nước & bụi (IP)IP68 dust tight and water resistant (immersible up to 6m for 30 min)IP68 dust tight and water resistant (immersible up to 6m for 30 min)-
Bảo mật sinh trắc học và màu sắcFace ID (Under-display TrueDepth IR) | Màu: Titan Đen Không Gian, Titan Trắng Ánh Sao, Titan Tự Nhiên, Titan Đỏ BurgundyFace ID (Under-display TrueDepth IR system) | Màu: Titan Đen Không Gian, Titan Trắng Ánh Sao, Titan Tự Nhiên, Titan Đỏ Burgundy-
Mạng di động & 5G
Hỗ trợ mạng 5GCó 5GCó 5G-
Cấu hình SIM và công nghệ mạngNano-SIM + eSIM (Dual eSIM support) | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5GNano-SIM + eSIM (Dual eSIM support) | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G-
Băng tần 5G / Tốc độ dữ liệu1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 | HSPA, LTE-A, 5G (Apple C2 Modem)1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 | HSPA, LTE-A, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps (Apple C2 5G Modem)-
Kết nối & Cảm biến
Wi-Fi & BluetoothWi-Fi: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band | BT: 6.0, A2DP, LEWi-Fi: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, hotspot (Apple N1 wireless chip) | BT: 6.0, A2DP, LE-
Thanh toán không chạm NFCCóCó-
Cổng USB, định vị và cảm biếnUSB Type-C 3.2 Gen 2 (10Gbps), DisplayPort | GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC | Face ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, UWB gen 3USB Type-C 3.2 Gen 2 (10Gbps), DisplayPort | GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC | Face ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, Ultra Wideband (UWB) gen 3, Emergency SOS via satellite-
Âm thanh & Đa phương tiện
Hệ thống loa ngoàiYes, with stereo speakers (Dolby Atmos)Yes, with stereo speakers (Spatial Audio & Dolby Atmos)-
Giắc tai nghe 3.5mm và chuẩn âm thanh3.5mm: Không | Spatial Audio playback, 4-studio mic array3.5mm: Không | Spatial Audio playback, 4-studio mic array with Audio Mix-
Phát hành & Giá niêm yết
Thời điểm công bố và trạng thái2026, September 18 | Đang kinh doanh - Phát hành 2026, September 252026, September 18 | Đang kinh doanh - Phát hành 2026, September 25-
Giá niêm yết gốc (MSRP) và mã mẫu máy29.990.000 ₫ (256GB VN/A) | apple:iphone-18-pro:256gb35.990.000 ₫ (256GB VN/A) | apple:iphone-18-pro-max:256gb-
Pháp lý, Chứng nhận & SAR
Chứng nhận chất lượng và mức bức xạ SARFCC, CE, IC, QCVN (BTTTT Vietnam - Mã VN/A) | SAR đầu: 1.15 W/kg | SAR thân: 1.16 W/kgFCC, CE, IC, QCVN (BTTTT Vietnam - Mã VN/A) | SAR đầu: 1.14 W/kg | SAR thân: 1.18 W/kg-
Danh mục đang khóa đối chiếu (chỉ so sánh các thiết bị cùng loại):
Trang 1v1 chuyên sâu
Thêm nhanh mẫu điện thoại cùng danh mục:
So sánh 1v1 nổi bật (Điện thoại)

Các cặp so sánh được tìm nhiều nhất trong nhóm Điện thoại

Xem bảng xếp hạng Điện thoại →
#1 vs #2 Điện thoạiNgang điểm
Apple iPhone 15 128GB
Apple iPhone 15 128GB
VS
Apple iPhone 18 Pro Max 256GB
Apple iPhone 18 Pro Max 256GB
So kè 1v1 →
#1 vs #3 Điện thoạiNgang điểm
Apple iPhone 15 128GB
Apple iPhone 15 128GB
VS
Apple iPhone 18 Pro 256GB
Apple iPhone 18 Pro 256GB
So kè 1v1 →
#2 vs #3 Điện thoạiNgang điểm
Apple iPhone 18 Pro Max 256GB
Apple iPhone 18 Pro Max 256GB
VS
Apple iPhone 18 Pro 256GB
Apple iPhone 18 Pro 256GB
So kè 1v1 →